NEWS
Phương thức tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Quốc tế Hồng Bàng gồm 5 hình thức xét tuyển đa dạng, tăng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh.
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng áp dụng mô hình tuyển sinh đa dạng, đặc biệt chú trọng vào các khối ngành Sức khỏe và các chương trình đào tạo chuẩn quốc tế.
Nhà trường mở rộng cơ hội nhập học thông qua 05 phương thức độc lập:
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (Học bạ).
- Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa học bạ và kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2026.
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia.
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng bằng chứng chỉ quốc tế hoặc tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Đối tượng: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.
Điều kiện xét tuyển: Nhà trường sẽ công bố mức điểm sàn chi tiết trên website chính thức. Riêng với khối ngành Sức khỏe và Giáo dục, ngưỡng đầu vào sẽ tuân thủ quy định về đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT.
Chính sách ưu tiên: Thực hiện xét tuyển thẳng và ưu tiên theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thông tin học phí dự kiến (Mỗi học kỳ)
Học phí tại HIU được phân chia rõ rệt theo hệ đào tạo và đặc thù ngành học (Một năm học gồm 02 học kỳ):
| Chương trình đào tạo | Ngành Răng Hàm Mặt, Y khoa | Ngành Dược học | Các ngành khác |
| Tiếng Việt | 91.000.000 VNĐ | 27.500.000 VNĐ | 25.000.000 VNĐ |
| Tiếng Anh | 110.000.000 VNĐ | - | 42.500.000 VNĐ |
| Liên kết Quốc tế | - | - | 49.500.000 VNĐ (Franchise 4+0) |
Các ngành tuyển sinh 2026 của Đại học Quốc tế Hồng Bàng
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
| I | KHỐI SỨC KHỎE | ||
| 1 | Y khoa | 7720101 | 180 |
| 2 | Y khoa (Chương trình tiếng Anh) | 7720101 | 180 |
| 3 | Y học cổ truyền | 7720115 | 180 |
| 4 | Y tế công cộng | 7720701 | 120 |
| 5 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501 | 180 |
| 6 | Răng – Hàm – Mặt (Chương trình tiếng Anh) | 7720501 | 180 |
| 7 | Dược học | 7720201 | 150 |
| 8 | Dược học (Chương trình tiếng Anh) | 7720201 | 150 |
| 9 | Điều dưỡng | 7720301 | 120 |
| 10 | Điều dưỡng (Chương trình tiếng Anh) | 7720301 | 123 |
| 11 | Hộ sinh | 7720302 | 120 |
| 12 | Dinh dưỡng | 7720401 | 120 |
| 13 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 7720603 | 120 |
| 14 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | 120 |
| 15 | Kỹ thuật Hình ảnh Y học | 7720330 | 120 |
| 16 | Y học dự phòng (*) | 7720110 | 180 |
| 17 | Kỹ thuật Phục hình răng (*) | 7720502 | 120 |
| 18 | Công nghệ Thẩm mỹ (*) | 7420207 | 120 |
| II | KHỐI KINH TẾ – QUẢN TRỊ | ||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 120 |
| 2 | Digital Marketing | 7340114 | 120 |
| 3 | Digital Marketing (Chương trình tiếng Anh) | 7340114 | 120 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | 120 |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 120 |
| 6 | Quản trị sự kiện | 7340412 | 120 |
| 7 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 120 |
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 120 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | 120 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 120 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 120 |
| III | KHỐI NGÔN NGỮ VÀ VĂN HÓA QUỐC TẾ | ||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 120 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 120 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 120 |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 120 |
| IV | KHỐI KHOA HỌC XÃ HỘI | ||
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 120 |
| 2 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 120 |
| 3 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 120 |
| 4 | Tâm lý học | 7310401 | 120 |
| 5 | Việt Nam học | 7310630 | 120 |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | 120 |
| 7 | Luật | 7380101 | 120 |
| Tâm lý học Giáo dục (*) | 7310403 | 120 | |
| V | KHỐI CÔNG NGHỆ – KỸ THUẬT | ||
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 120 |
| 2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 120 |
| 3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) | 7510605 | 120 |
| 4 | Kiến trúc | 7580101 | 150 |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 120 |
| 6 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 150 |
| 7 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 120 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 120 |
| 9 | Quản lý Công nghiệp (*) | 7510601 | 120 |
| 10 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 120 |
Điểm trúng tuyển qua các năm của Đại học Quốc tế Hồng Bàng
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Thiết kế đồ họa | 15,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 16,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 3 | Việt Nam học | 17,00 |
18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 16,00 |
16,25 | 15.00 | 18.00 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 16,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 6 | Tài chính – Ngân hàng | 16,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 7 | Kế toán | 15,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 8 | Luật | 15,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 9 | Luật kinh tế | 16,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 16,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 11 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 12 | Kiến trúc | 15,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 13 | Dược học | 21,00 |
21,00 | 19.00 | 20.5 |
| 14 | Điều dưỡng | 19,00 |
19,00 | 17.00 | 18.50 |
| 15 | Răng – Hàm – Mặt | 22,50 |
22,50 | 20.5 | 22.25 |
| 16 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 19,00 |
19,00 | 17.00 | 18.50 |
| 17 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 19,00 |
19,00 | 17.00 | 18.50 |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 19 | Quản trị khách sạn | 15,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 20 | Y khoa | 22,50 |
22,50 | 20.5 | 22.25 |
| 21 | Digital Marketing | 16,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 22 | Tâm lý học | 15,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 23 | Quản trị sự kiện | 15,00 |
17,00 | 15.00 | 18.00 |
| 24 | Quan hệ công chúng | 15,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 25 | Quản lý giáo dục | 15,00 |
16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 26 | Y học cổ truyền | 21,00 |
21,00 | 19.00 | 20.5 |
| 27 | Hộ sinh | 19,00 |
19,00 | 17.00 | 18.50 |
| 28 | Quan hệ quốc tế | 16,00 |
17,75 | 15.00 | 18.00 |
| 29 | Thương mại điện tử | 15,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 30 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 31 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 32 | Ngôn ngữ Nhật | 15,00 |
16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 33 | Y tế công cộng | 15,00 | 15.00 | 18.00 | |
| 34 | Dinh dưỡng | 15,00 | 15.00 | 18.00 | |
| 35 | Kỹ thuật Hình ảnh Y học | 17.00 | 18.50 | ||
| 36 | Công nghệ tài chính | 15.00 | 18.00 | ||
| 37 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | 18.00 | ||
| 38 | Kỹ thuật Y sinh | 15.00 | 18.00 | ||
| 39 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | 18.00 | ||
| 40 | Công nghệ sinh học | 15.00 | 18.00 | ||