Skip to main content

TIN TỨC

Phương thức tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

20/03/2026

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Quốc tế Hồng Bàng gồm 5 hình thức xét tuyển đa dạng, tăng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh.

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng áp dụng mô hình tuyển sinh đa dạng, đặc biệt chú trọng vào các khối ngành Sức khỏe và các chương trình đào tạo chuẩn quốc tế.

Nhà trường mở rộng cơ hội nhập học thông qua 05 phương thức độc lập:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (Học bạ).
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa học bạ và kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2026.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia.
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng bằng chứng chỉ quốc tế hoặc tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối tượng: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.

Điều kiện xét tuyển: Nhà trường sẽ công bố mức điểm sàn chi tiết trên website chính thức. Riêng với khối ngành Sức khỏe và Giáo dục, ngưỡng đầu vào sẽ tuân thủ quy định về đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT.

Chính sách ưu tiên: Thực hiện xét tuyển thẳng và ưu tiên theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thông tin học phí dự kiến (Mỗi học kỳ)

Học phí tại HIU được phân chia rõ rệt theo hệ đào tạo và đặc thù ngành học (Một năm học gồm 02 học kỳ):

Chương trình đào tạo Ngành Răng Hàm Mặt, Y khoa Ngành Dược học Các ngành khác
Tiếng Việt 91.000.000 VNĐ 27.500.000 VNĐ 25.000.000 VNĐ
Tiếng Anh 110.000.000 VNĐ - 42.500.000 VNĐ
Liên kết Quốc tế - - 49.500.000 VNĐ (Franchise 4+0)

Các ngành tuyển sinh 2026 của Đại học Quốc tế Hồng Bàng

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu
I KHỐI SỨC KHỎE    
1 Y khoa 7720101 180
2 Y khoa (Chương trình tiếng Anh) 7720101 180
3 Y học cổ truyền 7720115 180
4 Y tế công cộng 7720701 120
5 Răng – Hàm – Mặt 7720501 180
6 Răng – Hàm – Mặt (Chương trình tiếng Anh) 7720501 180
7 Dược học 7720201 150
8 Dược học (Chương trình tiếng Anh) 7720201 150
9 Điều dưỡng 7720301 120
10 Điều dưỡng (Chương trình tiếng Anh) 7720301 123
11 Hộ sinh 7720302 120
12 Dinh dưỡng 7720401 120
13 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 120
14 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601 120
15 Kỹ thuật Hình ảnh Y học 7720330 120
16 Y học dự phòng (*) 7720110 180
17 Kỹ thuật Phục hình răng (*) 7720502 120
18 Công nghệ Thẩm mỹ (*) 7420207 120
II KHỐI KINH TẾ – QUẢN TRỊ
1 Quản trị kinh doanh 7340101 120
2 Digital Marketing 7340114 120
3 Digital Marketing (Chương trình tiếng Anh) 7340114 120
4 Kế toán 7340301 120
5 Tài chính – Ngân hàng 7340201 120
6 Quản trị sự kiện 7340412 120
7 Quản trị khách sạn 7810201 120
8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 120
9 Thương mại điện tử 7340122 120
10 Công nghệ tài chính 7340205 120
11 Kinh doanh quốc tế 7340120 120
III KHỐI NGÔN NGỮ VÀ VĂN HÓA QUỐC TẾ
1 Ngôn ngữ Anh 7220201 120
2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 120
3 Ngôn ngữ Nhật 7220209 120
4 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 120
IV KHỐI KHOA HỌC XÃ HỘI
1 Truyền thông đa phương tiện 7320104 120
2 Quan hệ công chúng 7320108 120
3 Quan hệ quốc tế 7310206 120
4 Tâm lý học 7310401 120
5 Việt Nam học 7310630 120
6 Luật kinh tế 7380107 120
7 Luật 7380101 120
  Tâm lý học Giáo dục (*) 7310403 120
V KHỐI CÔNG NGHỆ – KỸ THUẬT
1 Công nghệ thông tin 7480201 120
2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 120
3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) 7510605 120
4 Kiến trúc 7580101 150
5 Thiết kế đồ họa 7210403 120
6 Kỹ thuật Y sinh 7520212 150
7 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 120
8 Công nghệ sinh học 7420201 120
9 Quản lý Công nghiệp (*) 7510601 120
10 Quản lý giáo dục 7140114 120

Điểm trúng tuyển qua các năm của Đại học Quốc tế Hồng Bàng

STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT Xét học bạ
1 Thiết kế đồ họa 15,00
 
15,00 15.00 18.00
2 Ngôn ngữ Anh 16,00
 
15,00 15.00 18.00
3 Việt Nam học 17,00
 
18,00 15.00 18.00
4 Truyền thông đa phương tiện 16,00
 
16,25 15.00 18.00
5 Quản trị kinh doanh 16,00
 
15,00 15.00 18.00
6 Tài chính – Ngân hàng 16,00
 
15,00 15.00 18.00
7 Kế toán 15,00
 
15,00 15.00 18.00
8 Luật 15,00
 
15,00 15.00 18.00
9 Luật kinh tế 16,00
 
15,00 15.00 18.00
10 Công nghệ thông tin 16,00
 
15,00 15.00 18.00
11 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15,00
 
15,00 15.00 18.00
12 Kiến trúc 15,00
 
15,00 15.00 18.00
13 Dược học 21,00
 
21,00 19.00 20.5
14 Điều dưỡng 19,00
 
19,00 17.00 18.50
15 Răng – Hàm – Mặt 22,50
 
22,50 20.5 22.25
16 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 19,00
 
19,00 17.00 18.50
17 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 19,00
 
19,00 17.00 18.50
18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15,00
 
15,00 15.00 18.00
19 Quản trị khách sạn 15,00
 
15,00 15.00 18.00
20 Y khoa 22,50
 
22,50 20.5 22.25
21 Digital Marketing 16,00
 
15,00 15.00 18.00
22 Tâm lý học 15,00
 
15,00 15.00 18.00
23 Quản trị sự kiện 15,00
 
17,00 15.00 18.00
24 Quan hệ công chúng 15,00
 
15,00 15.00 18.00
25 Quản lý giáo dục 15,00
 
16,00 15.00 18.00
26 Y học cổ truyền 21,00
 
21,00 19.00 20.5
27 Hộ sinh 19,00
 
19,00 17.00 18.50
28 Quan hệ quốc tế 16,00
 
17,75 15.00 18.00
29 Thương mại điện tử 15,00
 
15,00 15.00 18.00
30 Ngôn ngữ Trung Quốc 15,00
 
15,00 15.00 18.00
31 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15,00
 
15,00 15.00 18.00
32 Ngôn ngữ Nhật 15,00
 
16,00 15.00 18.00
33 Y tế công cộng   15,00 15.00 18.00
34 Dinh dưỡng   15,00 15.00 18.00
35 Kỹ thuật Hình ảnh Y học     17.00 18.50
36 Công nghệ tài chính     15.00 18.00
37 Kinh doanh quốc tế     15.00 18.00
38 Kỹ thuật Y sinh     15.00 18.00
39 Kỹ thuật cơ điện tử     15.00 18.00
40 Công nghệ sinh học     15.00 18.00

Các tin khác